中文圣经

DÂN SỐ 10:21

đã biết 0/20
21

gē xiá rén tái zhe shèng wù xiān wǎng qián xíng 。 tā men wèi dào yǐ qián , tái zhàng mù de yǐ jīng bǎ zhàng mù zhī hǎo 。

Bấy giờ, các người Kê-hát khiêng những vật thánh ra đi; người ta dựng đền tạm lên đang lúc đợi họ đến.

Các từ trong câu này