中文圣经

THI THIÊN 31:11

—
11

我因一切敌人成了羞辱, 在我的邻舍跟前更甚; 那认识我的都惧怕我, 在外头看见我的都躲避我。

wǒ yīn yí qiè dí rén chéng le xiū rǔ , zài wǒ de lín shè gēn qián gèng shèn ; nà rèn shi wǒ de dōu jù pà wǒ , zài wài tou kàn jiàn wǒ de dōu duǒ bì wǒ 。

Bởi cớ các cừu địch tôi, tôi trở nên sự ô nhục, Thật một sự ô nhục lớn cho kẻ lân cận tôi, và một vật sợ hãi cho những kẻ quen biết tôi; Kẻ nào thấy tôi ở ngoài đều trốn khỏi tôi.

Các từ trong câu này