中文圣经

THI THIÊN 31:22

—
22

至于我,我曾急促地说: 我从你眼前被隔绝。 然而,我呼求你的时候, 你仍听我恳求的声音。

zhì yú wǒ , wǒ céng jí cù de shuō : wǒ cóng nǐ yǎn qián bèi gé jué 。 rán ér , wǒ hū qiú nǐ de shí hou , nǐ réng tīng wǒ kěn qiú de shēng yīn 。

Trong cơn bối rối tôi nói rằng: Tôi bị truất khỏi trước mặt Chúa. Nhưng khi tôi kêu cầu cùng Chúa, Chúa bèn nghe tiếng nài xin của tôi.

Các từ trong câu này