中文圣经

RU-TƠ 1:16

đã biết 0/20
16

:「宿宿

lù dé shuō :「 bú yào cuī wǒ huí qù bù gēn suí nǐ 。 nǐ wǎng nǎ lǐ qù , wǒ yě wǎng nà lǐ qù ; nǐ zài nǎ lǐ zhù sù , wǒ yě zài nà lǐ zhù sù ; nǐ de guó jiù shì wǒ de guó , nǐ de shén jiù shì wǒ de shén 。

Ru-tơ thưa rằng: Xin chớ nài tôi phân rẽ mẹ; vì mẹ đi đâu, tôi sẽ đi đó; mẹ ở nơi nào, tôi sẽ ở nơi đó. Dân sự của mẹ, tức là dân sự của tôi; Đức Chúa Trời của mẹ, tức là Đức Chúa Trời của tôi;

Các từ trong câu này