中文圣经

TÌNH CA 6:13

đã biết 0/21
13

使。 〔

huí lái , huí lái , shū lā mì nǚ ; nǐ huí lái , nǐ huí lái , shǐ wǒ men dé guān kàn nǐ 。 〔 xīn niáng 〕 nǐ men wèi hé yào guān kàn shū lā mì nǚ , xiàng guān kàn mǎ hā niàn tiào wǔ de ne ?

Hỡi Su-la-mít, hãy trở về, hãy trở về! Khá trở về, trở về, hầu cho chúng tôi xem thấy người. Vì sao các ngươi muốn thấy người Su-la-mít, Như thấy sự nhảy múa của Ma-ha-na-im?

Các từ trong câu này