中文圣经

TÌNH CA 6:13

—
13

回来,回来,书拉密女; 你回来,你回来,使我们得观看你。 〔新娘〕 你们为何要观看书拉密女, 像观看玛哈念跳舞的呢?

huí lai , huí lai , shū lā mì nǚ ; nǐ huí lai , nǐ huí lai , shǐ wǒ men dé guān kàn nǐ 。 〔 xīn niáng 〕 nǐ men wèi hé yào guān kàn shū lā mì nǚ , xiàng guān kàn mǎ hā niàn tiào wǔ de ne ?

Hỡi Su-la-mít, hãy trở về, hãy trở về! Khá trở về, trở về, hầu cho chúng tôi xem thấy người. Vì sao các ngươi muốn thấy người Su-la-mít, Như thấy sự nhảy múa của Ma-ha-na-im?

Các từ trong câu này