中文圣经

TÍT 1:16

đã biết 0/21
16

tā men shuō shì rèn shi shén , xíng shì què hé tā xiāng bèi ; běn shì kě zēng wù de , shì bèi nì de , zài gè yàng shàn shì shàng shì kě fèi qì de 。

Họ xưng mình biết Đức Chúa Trời, nhưng theo những việc làm thì đều từ chối Ngài, thật là đáng ghét, trái nghịch và không thể làm một việc lành nào hết.

Các từ trong câu này