← Từ vựng
所见
suǒ jiàn
ý kiến; quan điểm
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
所
place, location; "that which", a particle introducing a passive clause
bộ thủ 户thành phần ⿰户斤
见
to see, to observe, to meet, to appear
bộ thủ 见thành phần ⿵冂儿
Xuất hiện trong 31 câu
SÁNG THẾ 44:8II LỊCH SỬ 29:8II LỊCH SỬ 30:7GIÓP 4:8GIÁO HUẤN 5:18GIÁO HUẤN 7:15GIÊ-RÊ-MI 42:2GIÊ-RÊ-MI 50:20Ê-XÊ-CHIÊN 3:23Ê-XÊ-CHIÊN 8:4Ê-XÊ-CHIÊN 10:15Ê-XÊ-CHIÊN 10:20Ê-XÊ-CHIÊN 11:24Ê-XÊ-CHIÊN 12:27Ê-XÊ-CHIÊN 13:3Ê-XÊ-CHIÊN 13:6Ê-XÊ-CHIÊN 40:4Ê-XÊ-CHIÊN 43:3ĐA-NIÊN 4:9ĐA-NIÊN 4:20ĐA-NIÊN 8:1ĐA-NIÊN 9:21XA-CHA-RI 10:2LU-CA 19:37GIĂNG 3:11GIĂNG 3:26LA-MÃ 8:24II CÔ-RINH 4:18CÔ-LÔ-SE 2:18HÊ-BƠ-RƠ 12:21KHẢI THỊ 12:11