← Từ vựng
留意
liú yì
HSK 7
chú ý; lưu ý; chú tâm
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
留
to stay, to remain; to preserve, to keep; to leave a message;
bộ thủ 田thành phần ⿱卯田
意
thought, idea, opinion; desire, wish; meaning, intention
bộ thủ 心thành phần ⿱音心
Xuất hiện trong 25 câu
XUẤT AI-CẬP 4:21XUẤT AI-CẬP 15:26PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 6:17PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 11:13PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 11:22PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 15:4PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 24:8PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 28:1GIÓP 11:11THI THIÊN 33:15CHÂM NGÔN 23:1CHÂM NGÔN 29:19Ê-SAI 1:3Ê-SAI 14:16Ê-SAI 55:2GIÊ-RÊ-MI 1:12GIÊ-RÊ-MI 17:24GIÊ-RÊ-MI 31:28GIÊ-RÊ-MI 44:27ĐA-NIÊN 9:14XA-CHA-RI 6:15CÔNG VỤ 3:5LA-MÃ 16:17PHI-LÍP 3:17II PHIA-RƠ 1:19