中文圣经

I LỊCH SỬ 29:7

đã biết 0/23
7

殿使

tā men wèi shén diàn de shǐ yòng xiàn shàng jīn zǐ wǔ qiān tā lián dé líng yī wàn dá lì kè , yín zi yí wàn tā lián dé , tóng yí wàn bā qiān tā lián dé , tiě shí wàn tā lián dé 。

dâng về công việc đền Đức Chúa Trời, năm ngàn ta lâng vàng, mười ngàn đa-riếc, mười ngàn ta lâng bạc, mười tám ngàn ta lâng đồng, và một trăm ngàn ta lâng sắt.

Các từ trong câu này