中文圣经

I CÔ-RINH 14:2

đã biết 0/23
2

nà shuō fāng yán de , yuán bú shì duì rén shuō , nǎi shì duì shén shuō , yīn wèi méi yǒu rén tīng chū lái 。 rán ér , tā zài xīn líng lǐ què shì jiǎng shuō gè yàng de ào mì 。

Vì người nào nói tiếng lạ, thì không phải nói với người ta, bèn là với Đức Chúa Trời, bởi chẳng có ai hiểu (ấy là trong tâm thần mà người kia nói lời mầu nhiệm);

Các từ trong câu này