中文圣经

I CÁC VUA 19:13

đã biết 0/21
13

:「?」

yǐ lì yà tīng jiàn , jiù yòng wài yī méng shàng liǎn , chū lái zhàn zài dòng kǒu 。 yǒu shēng yīn xiàng tā shuō :「 yǐ lì yà a , nǐ zài zhè lǐ zuò shén me ?」

Khi Ê-li vừa nghe tiếng đó, thì lấy áo tơi bao phủ mặt mình, đi ra đứng tại nơi miệng hang; này có một tiếng phán với người rằng: Hỡi Ê-li, ngươi làm chi đây?

Các từ trong câu này