中文圣经

I CÁC VUA 9:13

—
13

说:「我兄啊,你给我的是什么城邑呢?」他就给这城邑之地起名叫迦步勒,直到今日。

shuō :「 wǒ xiōng a , nǐ gěi wǒ de shì shén me chéng yì ne ?」 tā jiù gěi zhè chéng yì zhī dì qǐ míng jiào jiā bù lè , zhí dào jīn rì 。

và người nói rằng: Hỡi anh, những thành mà anh cho em đó là cái gì? Rồi người gọi các thành ấy là xứ Ca-bun, hãy còn gọi như vậy đến ngày nay.

Các từ trong câu này