中文圣经

II LỊCH SỬ 33:9

đã biết 0/21
9

西

mǎ ná xī yǐn yòu yóu dà hé yē lù sā lěng de jū mín , yǐ zhì tā men xíng è bǐ yē hé huá zài yǐ sè liè rén miàn qián suǒ miè de liè guó gèng shèn 。

Ma-na-se quyến dụ Giu-đa và dân sự Giê-ru-sa-lem, đến đỗi chúng làm điều ác hơn các dân tộc mà Đức Giê-hô-va đã hủy diệt khỏi trước mặt dân Y-sơ-ra-ên.

Các từ trong câu này