中文圣经

II CÔ-RINH 10:1

đã biết 0/21
1

wǒ — bǎo luó , jiù shì yǔ nǐ men jiàn miàn de shí hòu shì qiān bēi de , bú zài nǐ men nà lǐ de shí hòu xiàng nǐ men shì yǒng gǎn de , rú jīn qīn zì jiè zhe jī dū de wēn róu 、 hé píng quàn nǐ men 。

Tôi là Phao-lô, bởi sự nhu mì, nhơn từ của Đấng Christ mà xin anh em, tôi là người hèn hạ lắm trong khi gặp mặt giữa anh em nhưng lúc vắng mặt, đối với anh em, tỏ ra biết bao là dạn dĩ!

Các từ trong câu này