← Từ vựng
谦卑
qiān bēi
khiêm tốn; hay khiêm cung
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
谦
humble, modest
bộ thủ 讠thành phần ⿰讠兼
卑
humble, low, inferior; to despise
bộ thủ 十thành phần ⿱白十
Xuất hiện trong 35 câu
LÊ-VI 26:41GIÓP 22:29THI THIÊN 10:17THI THIÊN 22:26THI THIÊN 25:9THI THIÊN 34:2THI THIÊN 37:11THI THIÊN 45:4THI THIÊN 69:32THI THIÊN 76:8THI THIÊN 113:6THI THIÊN 147:6THI THIÊN 149:4CHÂM NGÔN 3:34CHÂM NGÔN 15:33CHÂM NGÔN 16:19CHÂM NGÔN 18:12CHÂM NGÔN 22:4Ê-SAI 11:4Ê-SAI 29:19Ê-SAI 32:7Ê-SAI 57:15Ê-SAI 61:1A-MỐT 2:7MI-CA 6:8XÔ-PHÔ-NI 2:3MA-THI-Ơ 11:29MA-THI-Ơ 18:4CÔNG VỤ 20:19II CÔ-RINH 10:1PHI-LÍP 2:3CÔ-LÔ-SE 2:23GIA-CƠ 4:6I PHIA-RƠ 3:8I PHIA-RƠ 5:5