中文圣经

II CÔ-RINH 10:2

đã biết 0/25
2

yǒu rén yǐ wéi wǒ shì píng zhe xuè qì xíng shì , wǒ yě yǐ wéi bì xū yòng yǒng gǎn dài zhè děng rén ; qiú nǐ men bú yào jiào wǒ zài nǐ men nà lǐ de shí hòu , yǒu zhè yàng de yǒng gǎn 。

tôi nài xin anh em chớ ép tôi, khi tôi sẽ có mặt, phải dùng sự dạn dĩ mà tôi toan dùng nghịch cùng mấy kẻ kia tưởng chúng tôi ăn ở theo xác thịt.

Các từ trong câu này