中文圣经

II CÔ-RINH 11:23

đã biết 0/23
23

?(,)

tā men shì jī dū de pú rén ma ?( wǒ shuō jù kuáng huà ,) wǒ gèng shì 。 wǒ bǐ tā men duō shòu láo kǔ , duō xià jiān láo , shòu biān dǎ shì guò zhòng de , mào sǐ shì lǚ cì yǒu de 。

Họ là kẻ hầu việc của Đấng Christ phải chăng? ã, tôi nói như kẻ dại dột, tôi lại là kẻ hầu việc nhiều hơn! Tôi đã chịu khó nhọc nhiều hơn, tù rạc nhiều hơn, đòn vọt quá chừng. Đòi phen tôi gần phải bị chết;

Các từ trong câu này