中文圣经

II CÁC VUA 19:16

đã biết 0/21
16

西使

yē hé huá a , qiú nǐ cè ěr ér tīng ! yē hé huá a , qiú nǐ zhēng yǎn ér kàn ! yào tīng xī ná jī lì dǎ fā shǐ zhě lái rǔ mà yǒng shēng shén de huà 。

Hỡi Đức Giê-hô-va! hãy nghiêng tai Ngài và nghe. Hỡi Đức Giê-hô-va! hãy mở mắt Ngài ra và xem. Cầu Chúa hãy nghe các lời mà San-chê-ríp sai nói, đặng phỉ báng Đức Chúa Trời hằng sống.

Các từ trong câu này