中文圣经

II CÁC VUA 19:3

đã biết 0/21
3

:「西:『

duì tā shuō :「 xī xī jiā rú cǐ shuō :『 jīn rì shì jí nán 、 zé fá 、 líng rǔ de rì zi , jiù rú fù rén jiāng yào shēng chǎn yīng hái , què méi yǒu lì liàng shēng chǎn 。

Chúng nói với người rằng: Ê-xê-chia nói như vầy: Ngày nay là một ngày tai nạn, sửa phạt, và ô danh; vì đàn bà đã đến k” mãn nguyệt, nhưng thiếu sức đẻ con.

Các từ trong câu này