中文圣经

II CÁC VUA 19:2

đã biết 0/27
2

使

shǐ jiā zǎi yǐ lì yà jìng hé shū jì shè bó nà , bìng jì sī zhōng de zhǎng lǎo , dōu pī shàng má bù , qù jiàn yà mó sī de ér zi xiān zhī yǐ sài yà ,

Đoạn, người sai Ê-li-a-kim, quan cai đền, Sép-na, thơ ký, và hững thầy tế lễ già hơn hết, mặc bao, đến Ê-sai, thầy tiên tri, con trai A-mốt.

Các từ trong câu này