中文圣经

II SA-MU-ÊN 12:21

đã biết 0/21
21

:「。」

chén pú wèn tā shuō :「 nǐ suǒ xíng de shì shén me yì sī ? hái zǐ huó zhe de shí hòu , nǐ jìn shí kū qì ; hái zi sǐ le , nǐ dǎo qǐ lái chī fàn 。」

Các tôi tớ hỏi người rằng: Vua làm chi vậy? Khi đứa trẻ nầy còn sống, vua kiêng ăn và khóc vì nó; và bấy giờ, nó đã chết vua chờ dậy và ăn!

Các từ trong câu này