中文圣经

II TÊ-SA-LÔ-NI-CA 2:4

đã biết 0/21
4

殿

tā shì dǐ dǎng zhǔ , gāo tái zì jǐ , chāo guò yí qiè chēng wéi shén de hé yí qiè shòu rén jìng bài de , shèn zhì zuò zài shén de diàn lǐ , zì chēng shì shén 。

tức là kẻ đối địch, tôn mình lên trên mọi sự mà người ta xưng là Đức Chúa Trời hoặc người ta thờ lạy, rất đỗi ngồi trong đền Đức Chúa Trời, chính mình tự xưng là Đức Chúa Trời.

Các từ trong câu này