中文圣经

GIÁO HUẤN 4:1

đã biết 0/22
1

wǒ yòu zhuǎn niàn , jiàn rì guāng zhī xià suǒ xíng de yí qiè qī yā 。 kàn nǎ , shòu qī yā de liú lèi , qiě wú rén ān wèi ; qī yā tā men de yǒu shì lì , yě wú rén ān wèi tā men 。

Ta xây lại, xem xét mọi sự hà hiếp làm ra ở dưới mặt trời; kìa, nước mắt của kẻ bị hà hiếp, song không ai an ủi họ! Kẻ hà hiếp có quyền phép, song không ai an ủi cho kẻ bị hà hiếp!

Các từ trong câu này