中文圣经

GA-LA-TI 3:15

đã biết 0/23
15

dì xiong men , wǒ qiě zhào zhe rén de cháng huà shuō : suī rán shì rén de wén yuē , ruò yǐ jīng lì dìng le , jiù méi yǒu néng fèi qì huò jiā zēng de 。

Hỡi Anh em, tôi nói theo thói quen người ta rằng: Khi một người đã làm tờ giao ước thành rồi, thì không ai có phép được xóa đi hay thêm vào sự gì.

Các từ trong câu này