Ê-SAI 33:15
đã biết 0/21
15
行事公义、说话正直、 憎恶欺压的财利、 摆手不受贿赂、 塞耳不听流血的话, 闭眼不看邪恶事的,
xíng shì gōng yì 、 shuō huà zhèng zhí 、 zēng wù qī yā de cái lì 、 bǎi shǒu bú shòu huì lù 、 sāi ěr bù tīng liú xuè de huà , bì yǎn bú kàn xié è shì de ,
Aáy là kẻ bước theo công bình, nói ra chánh trực; khinh món lợi hoạch tài, vung tay chẳng lấy của hối lộ; bưng tai chẳng nghe chuyện đổ huyết, bịt mắt chẳng thấy điều ác.