中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 14:3

—
3

他们的贵胄打发家僮打水; 他们来到水池, 见没有水,就拿着空器皿, 蒙羞惭愧,抱头而回。

tā men de guì zhòu dǎ fa jiā tóng dǎ shuǐ ; tā men lái dào shuǐ chí , jiàn méi yǒu shuǐ , jiù ná zhe kōng qì mǐn , méng xiū cán kuì , bào tóu ér huí 。

Những người sang sai kẻ hèn đi tìm nước; đi đến hồ và tìm không được, xách bình không mà trở về; thẹn thuồng xấu hổ, và che đầu lại.

Các từ trong câu này