中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 15:10

đã biết 0/25
10

wǒ de mǔ qīn nǎ , wǒ yǒu huò le ! yīn nǐ shēng wǒ zuò wéi biàn dì xiāng zhēng xiāng jìng de rén 。 wǒ sù lái méi yǒu jiè dài yǔ rén , rén yě méi yǒu jiè dài yǔ wǒ , rén rén què dōu zhòu mà wǒ 。

Hỡi mẹ tôi ơi, khốn nạn cho tôi! Mẹ đã sanh ra tôi làm người mắc phải sự tranh đua cãi lẫy trong cả đất? Tôi vốn không cho ai vay mượn, cũng chẳng vay mượn ai; dầu vậy, mọi người nguyền rủa tôi.

Các từ trong câu này