中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 18:10

đã biết 0/21
10

tā men ruò xíng wǒ yǎn zhōng kàn wèi è de shì , bù tīng cóng wǒ de huà , wǒ jiù bì hòu huǐ , bù jiāng wǒ suǒ shuō de fú qì cì gěi tā men 。

nếu nước ấy làm điều ác trước mắt ta và không nghe tiếng ta, thì ta sẽ đổi ý ta đã định xuống phước cho nó.

Các từ trong câu này