中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 44:9

đã biết 0/23
9

nǐ men liè zǔ de è xíng , yóu dà liè wáng hé tā men hòu fēi de è xíng , nǐ men zì jǐ hé nǐ men qī zǐ de è xíng , jiù shì zài yóu dà dì 、 yē lù sā lěng jiē shàng suǒ xíng de , nǐ men dōu wàng le ma ?

Các ngươi đã quên điều ác của tổ phụ mình, điều ác của các vua Giu-đa, điều ác của các hoàng hậu, điều ác của chính các ngươi cùng vợ mình đã phạm trong đất Giu-đa và trong các đường phố Giê-ru-sa-lem hay sao?

Các từ trong câu này