中文圣经

GIĂNG 10:1

đã biết 0/21
1

「 wǒ shí shí zài zài dì gào sù nǐ men , rén jìn yáng juàn , bù cóng mén jìn qù , dǎo cóng bié chù pá jìn qù , nà rén jiù shì zéi , jiù shì qiáng dào 。

Quả thật, quả thật, ta nói cùng các ngươi, kẻ nào chẳng bởi cửa mà vào chuồng chiên, nhưng trèo vào từ nơi khác, thì người đó là trộm cướp.

Các từ trong câu này