中文圣经

GIĂNG 11:2

—
2

这马利亚就是那用香膏抹主,又用头发擦他脚的;患病的拉撒路是她的兄弟。

zhè mǎ lì yà jiù shì nà yòng xiāng gāo mǒ zhǔ , yòu yòng tóu fa cā tā jiǎo de ; huàn bìng de lā sā lù shì tā de xiōng dì 。

Ma-ri là người đã xức dầu thơm cho Chúa, và lấy tóc mình lau chân Ngài; chính anh người là La-xa-rơ đang đau.

Các từ trong câu này