中文圣经

GIĂNG 18:1

—
1

耶稣说了这话,就同门徒出去,过了汲沦溪。在那里有一个园子,他和门徒进去了。

yē sū shuō le zhè huà , jiù tóng mén tú chū qù , guò le jí lún xī 。 zài nà li yǒu yí ge yuán zǐ , tā hé mén tú jìn qù le 。

Sau khi phán những điều ấy, Đức Chúa Jêsus đi với môn đồ mình sang bên kia khe Xết-rôn; tại đó có một cái vườn, Ngài bèn vào, môn đồ cũng vậy.

Các từ trong câu này