中文圣经

GIÔ-SUÊ 21:11

—
11

将犹大山地的基列·亚巴和四围的郊野给了他们。亚巴是亚衲族的始祖。(基列·亚巴就是希伯 )。

jiāng yóu dà shān dì de jī liè · yà bā hé sì wéi de jiāo yě gěi le tā men 。 yà bā shì yà nà zú de shǐ zǔ 。( jī liè · yà bā jiù shì xī bó )。

Người ta bèn cấp cho họ thành Ki-ri-át-A-ra-ba, (A-ra-ba là cha của A-nác), tức là Hếp-rôn ở trên núi Giu-đa, và đất chung quanh thành đó.

Các từ trong câu này