中文圣经

AI CA 1:13

đã biết 0/21
13

使使使

tā cóng gāo tiān shǐ huǒ jìn rù wǒ de gǔ tou , kè zhì le wǒ ; tā pù xià wǎng luó , bàn wǒ de jiǎo , shǐ wǒ zhuǎn huí ; tā shǐ wǒ zhōng rì qī liáng fā hūn 。

Ngài đã giáng lửa từ trên cao, vào xương cốt ta và thắng được. Ngài đã giăng lưới dưới chân ta, làm cho ta thối lui. Ngài đã làm cho ta nên đơn chiếc, hằng ngày bị hao mòn.

Các từ trong câu này