中文圣经

THI THIÊN 65:10

—
10

你浇透地的犁沟,润平犁脊, 降甘霖,使地软和; 其中发长的,蒙你赐福。

nǐ jiāo tòu dì de lí gōu , rùn píng lí jǐ , jiàng gān lín , shǐ dì ruǎn huo ; qí zhōng fā zhǎng de , méng nǐ cì fú 。

Chúa tưới các đường cày nó, làm cục đất nó ra bằng, Lấy mưa tẩm nó cho mềm, và ban phước cho huê lợi của nó.

Các từ trong câu này