中文圣经

KHẢI THỊ 11:19

đã biết 0/21
19

殿殿

dāng shí , shén tiān shàng de diàn kāi le , zài tā diàn zhōng xiàn chū tā de yuē guì 。 suí hòu yǒu shǎn diàn 、 shēng yīn 、 léi hōng 、 dì zhèn 、 dà báo 。

Đền thờ Đức Chúa Trời bèn mở ra ở trên trời, hòm giao ước bày ra trong đền thờ Ngài, rồi có chớp nhoáng, tiếng, sấm sét, động đất và mưa đá lớn.

Các từ trong câu này