中文圣经

LA-MÃ 14:4

đã biết 0/23
4

使

nǐ shì shuí , jìng lùn duàn bié rén de pú rén ne ? tā huò zhàn zhù huò diē dǎo , zì yǒu tā de zhǔ rén zài ; ér qiě tā yě bì yào zhàn zhù , yīn wéi zhǔ néng shǐ tā zhàn zhù 。

Ngươi là ai mà dám xét đoán tôi tớ của kẻ khác? Nó đứng hay ngã, ấy là việc chủ nó; -song nó sẽ đứng, vì Chúa có quyền cho nó đứng vững vàng.

Các từ trong câu này