中文圣经

RU-TƠ 4:1

đã biết 0/23
1

:「。」

bō ā sī dào le chéng mén , zuò zài nà lǐ , qià qiǎo bō ā sī suǒ shuō de nà zhì jìn de qīn shǔ jīng guò 。 bō ā sī shuō :「 mǒu rén nǎ , nǐ lái zuò zài zhè lǐ 。」 tā jiù lái zuò xià 。

Bô-ô đi đến cửa thành và ngồi đó. Bấy giờ, người có quyền chuộc sản nghiệp, mà Bô-ô đã nói đến, vừa đi qua; Bô-ô bèn nói rằng: Hỡi anh, hãy lại gần và ngồi đây. Người ấy bèn lại gần và ngồi.

Các từ trong câu này