← Từ vựng
命定
mìng dìng
định mệnh; tiền định; vận mệnh
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
命
life; destiny, fate, luck; an order, instruction
bộ thủ 口thành phần ⿹令口
定
to decide, to fix, to settle; to order; definite, fixed, sure
bộ thủ 宀thành phần ⿱宀疋
Xuất hiện trong 27 câu
SÁNG THẾ 41:32LÊ-VI 26:16DÂN SỐ 19:2DÂN SỐ 28:6I CÁC VUA 1:36I CÁC VUA 22:23I LỊCH SỬ 25:6II LỊCH SỬ 18:22Ê-XƠ-TÊ 9:32GIÓP 38:12THI THIÊN 7:6THI THIÊN 71:3THI THIÊN 111:9THI THIÊN 119:138THI THIÊN 133:3Ê-SAI 30:32Ê-SAI 45:11Ê-SAI 45:12Ê-SAI 48:5GIÊ-RÊ-MI 15:3AI CA 2:17AI CA 3:37Ô-SÊ 6:11NA-HÂM 2:7I CÔ-RINH 9:14I TÊ-SA-LÔ-NI-CA 3:3HÊ-BƠ-RƠ 9:10