← Từ vựng
四境
sì jìng
bốn biên giới; tất cả các biên
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
四
four
bộ thủ 囗thành phần ⿴囗儿
境
boundary, frontier; area, region
bộ thủ 土thành phần ⿰土竟
Xuất hiện trong 29 câu
XUẤT AI-CẬP 8:2XUẤT AI-CẬP 10:14XUẤT AI-CẬP 10:19XUẤT AI-CẬP 13:7DÂN SỐ 34:2PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 16:4GIÔ-SUÊ 21:44QUAN ÁN 1:18QUAN ÁN 19:29I SA-MU-ÊN 5:6I SA-MU-ÊN 7:14I SA-MU-ÊN 31:9I CÁC VUA 4:24II CÁC VUA 15:16II CÁC VUA 18:8I LỊCH SỬ 10:9I LỊCH SỬ 21:12II LỊCH SỬ 14:7II LỊCH SỬ 15:15II LỊCH SỬ 20:30II LỊCH SỬ 32:22THI THIÊN 105:31Ê-SAI 15:8Ê-SAI 26:15GIÊ-RÊ-MI 15:13GIÊ-RÊ-MI 17:3Ê-XÊ-CHIÊN 7:2GIÔ-ÊN 3:4MA-THI-Ơ 2:16