中文圣经

XA-CHA-RI 4:2

đã biết 0/22
2

:「?」:「

tā wèn wǒ shuō :「 nǐ kàn jiàn le shén me ?」 wǒ shuō :「 wǒ kàn jiàn le yí gè chún jīn de dēng tái , dǐng shàng yǒu dēng zhǎn , dēng tái shàng yǒu qī zhǎn dēng , měi zhǎn yǒu qī gè guǎn zǐ 。

Người nói cùng ta rằng: Ngươi thấy gì? Ta đáp rằng: Tôi nhìn xem, kìa một cái chơn đèn bằng vàng cả, và một cái chậu trên chót nó, nó có bảy ngọn đèn; có bảy cái ống cho mỗi ngọn đèn ở trên chót nó.

Các từ trong câu này