中文圣经
Từ vựng
tóng zài

ở cùng; bên cạnh; cùng hiện diện

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

same, similar; together with, alike

bộ thủ thành phần ⿵凡口

at, in, on; to exist; used to indicate the present progressive tense

bộ thủ thành phần ⿸才土

Xuất hiện trong 194 câu

…và 134 câu nữa