中文圣经

I CÔ-RINH 14:34

đã biết 0/22
34

fù nǚ zài huì zhōng yào bì kǒu bù yán , xiàng zài shèng tú de zhòng jiào huì yí yàng , yīn wèi bù zhǔn tā men shuō huà 。 tā men zǒng yào shùn fú , zhèng rú lǜ fǎ suǒ shuō de 。

đờn bà phải nín lặng trong đám hội của anh em: họ không có phép nói tại nơi đó, nhưng phải phục tùng cũng như luật pháp dạy.

Các từ trong câu này