中文圣经

I CÔ-RINH 14:9

đã biết 0/22
9

nǐ men yě shì rú cǐ 。 shé tou ruò bù shuō róng yì míng bái de huà , zěn néng zhī dào suǒ shuō de shì shén me ne ? zhè jiù shì xiàng kōng shuō huà le 。

Anh em cũng vậy, nếu dùng lưỡi nói chẳng rõ ràng cho người ta nghe, thì làm sao họ được biết điều anh em nói? Vì anh em nói bông lông.

Các từ trong câu này