中文圣经

I CÁC VUA 18:1

đã biết 0/23
1

:「使。」

guò le xǔ jiǔ , dào dì sān nián , yē hé huá de huà lín dào yǐ lì yà shuō :「 nǐ qù , shǐ yà hā dé jiàn nǐ ; wǒ yào jiàng yǔ zài dì shàng 。」

Cách lâu ngày, trong năm thứ ba có lời của Đức Giê-hô-va phán dạy Ê-li rằng: Hãy đi, ra mắt A-háp: ta sẽ khiến mưa sa xuống đất.

Các từ trong câu này