中文圣经

I CÁC VUA 8:46

đã biết 0/23
46

),

「 nǐ de mín ruò dé zuì nǐ ( shì shàng méi yǒu bú fàn zuì de rén ), nǐ xiàng tā men fā nù , jiāng tā men jiāo gěi chóu dí lǔ dào chóu dí zhī dì , huò yuǎn huò jìn ,

Khi chúng nó phạm tội cùng Chúa (vì không có người nào chẳng phạm tội) và Chúa nổi giận, phó chúng nó cho kẻ thù nghịch; khi họ bị bắt làm phu tù đến xứ của kẻ thù nghịch, hoặc xa hoặc gần,

Các từ trong câu này