中文圣经

I SA-MU-ÊN 2:13

đã biết 0/23
13

齿

zhè èr jì sī dài bǎi xìng shì zhè yàng de guī jǔ : fán yǒu rén xiàn jì , zhèng zhǔ ròu de shí hòu , jì sī de pú rén jiù lái , shǒu ná sān chǐ de chā zi ,

Các thầy tế lễ thường đãi dân sự như vầy: Phàm khi có ai dâng của lễ, thì tôi tớ thầy tế lễ đến lúc người ta nấu thịt, tay cầm chĩa ba,

Các từ trong câu này