中文圣经

I SA-MU-ÊN 2:14

đã biết 0/30
14

jiāng chā zi wǎng guàn lǐ , huò dǐng lǐ , huò fǔ lǐ , huò guō lǐ yì chā , chā shàng lái de ròu , jì sī dōu qǔ le qù 。 fán shàng dào shì luó de yǐ sè liè rén , tā men dōu shì zhè yàng kàn dài 。

chích vào hoặc trong cái vạc, cái chảo, cái nồi, hay là trong chảo nhỏ. Hễ món nào dính chĩa ba, thì thầy tế lễ bèn lấy. Đó là cách họ đối với hết thảy dân Y-sơ-ra-ên đến Si-lô.

Các từ trong câu này