中文圣经

II LỊCH SỬ 21:6

đã biết 0/22
6

tā xíng yǐ sè liè zhū wáng de dào , yǔ yà hā jiā yí yàng ; yīn tā qǔ le yà hā de nǚ ér wèi qī , xíng yē hé huá yǎn zhōng kàn wèi è de shì 。

Người đi trong con đường của các vua Y-sơ-ra-ên, theo điều nhà A-háp đã làm; vì người có cưới con gái A-háp làm vợ; người làm điều ác trước mặt Đức Giê-hô-va.

Các từ trong câu này