中文圣经

II LỊCH SỬ 26:16

đã biết 0/21
16

殿

tā jì qiáng shèng , jiù xīn gāo qì ào , yǐ zhì xíng shì xié pì , gān fàn yē hé huá — tā de shén , jìn yē hé huá de diàn , yào zài xiāng tán shàng shāo xiāng 。

Song khi người được trở nên cường thạnh, lòng bèn kiêu ngạo, đến đỗi làm điều ác, phạm tội cùng Giê-hô-va Đức Chúa Trời của người; vì người vào trong đền thờ Đức Giê-hô-va, xông hương trên bàn thờ xông hương.

Các từ trong câu này